Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ trẻ


[giữ trẻ]
to mind children; to baby-sit
Chi phí giữ trẻ
Child-minding costs
Làm nghề giữ trẻ
To be a baby-sitter/baby-minder/childminder



Mind children, work in a kindergarten
Làm nghề giữ trẻ To mind children for a living, to be a baby-minder, to work in a kindergarten


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.