Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glassy




glassy
['glɑ:si]
tính từ
như thuỷ tinh
có tính chất thuỷ tinh
đờ đẫn, không hồn
a glassy eye
con mắt đờ đẫn không hồn
trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...)


/'glɑ:si/

tính từ
như thuỷ tinh
có tính chất thuỷ tinh
đờ đẫn, không hồn
a glassy eye con mắt đờ đẫn không hồn
trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glassy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.