Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glaze





glaze
[gleiz]
danh từ
men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
a vase with a fine crackle glaze
cái lọ có nước men rạn đẹp
đồ gốm tráng men
nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...)
vẻ đờ đẫn (của mắt)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá
ngoại động từ
lắp kính, bao bằng kính
to glaze a window
lắp kính cửa sổ
tráng men; làm láng
to glaze pottery
tráng men đồ gốm
đánh bóng
làm mờ (mắt)
nội động từ
đờ ra, đờ đẫn ra (mắt)


/gleiz/

danh từ
men, nước men (đồ sứ, đò gốm)
a vase with a fine crackle glaze cái lọ có nước men rạn đẹp
đồ gốm tráng men
nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...)
vẻ đờ đẫn (của mắt)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá

ngoại động từ
lắp kính, bao bằng kính
to glaze a window lắp kính cửa sổ
tráng men; làm láng
to glaze pottery tráng men đồ gốm
đánh bóng
làm mờ (mắt)

nội động từ
đờ ra, đờ đẫn ra (mắt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glaze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.