Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
goose





goose
goose

goose

Geese are migrating birds that honk!

[gu:s]
danh từ, số nhiều geese
(động vật học) ngỗng, ngỗng cái
thịt ngỗng
người ngốc nghếch, người khờ dại
all his geese are swans
(xem) swan
can't say bo to a goose
(xem) bo
to kill the goose that lays the golden eggs
tham lợi trước mắt
what's sauce for the goose is sauce for the gander
cái gì áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác
to cook sb's goose
chắc chắn rằng ai sẽ bị thất bại


/gu:s/

danh từ, số nhiều geese
(động vật học) ngỗng, ngỗng cái
thịt ngỗng
người ngốc nghếch, người khờ dại !all his geese are swans
(xem) swan !can't say bo to a goose
(xem) bo !to cook that lays the golden eggs
tham lợi trước mắt

danh từ, số nhiều gooses
bàn là cổ ngỗng (của thợ may)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "goose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.