Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grate





grate
[greit]
danh từ
vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
(ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
đặt vỉ lò, đặt ghi lò
ngoại động từ
mài, xát (thành bột); nạo
to grate a potato
nạo một củ khoai
nghiến kèn kẹt (răng)
to grate one's teeth
nghiến răng kèn kẹt
nội động từ
kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
to grate on (upon) sb's ears
làm inh tai nhức óc, làm chói tai
to grate upon one's nerves
chọc tức, làm điên tiết lên



(kỹ thuật) mạng, lưới, cách từ

/greit/

danh từ
vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
(ngành mỏ) lưới sàng quặng

ngoại động từ
đặt vỉ lò, đặt ghi lò

động từ
mài, xát (thành bột); nạo
nghiến kèn kẹt (răng)
to grate one's teeth nghiến răng kèn kẹt
kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
làm khó chịu, làm gai người
to grate on (upon) the ear xé tai, làm chói tai
to grate on one's neves chọc tức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.