Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grating




grating
['greitiη]
danh từ
lưới sắt (che cửa sổ)
(vật lý) con cách
a concave grating
con cách lõm
a sound grating
con cách âm thanh
tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
cảm giác khó chịu, cảm giác gai người
tính từ
xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
làm khó chịu, làm gai người


/'greitiɳ/

danh từ
lưới sắt (che cửa sổ)
(vật lý) con cách
a concave grating con cách lõm
a sound grating con cách âm thanh

danh từ
tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
cảm giác khó chịu, cảm giác gai người

tính từ
xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
làm khó chịu, làm gai người

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grating"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.