Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
greed




greed
[gri:d]
danh từ
(greed for something) tính tham ăn; thói háu ăn
tính tham lam; sự ham danh lợi
the greed with which large companies swallow up their smaller competitors
sự tham lam của những công ty lớn muốn nuốt chửng những công ty-đối thủ nhỏ hơn họ
consumed with greed and envy
héo hon vì tham lam và thèm muốn


/gri:d/

danh từ
tính tham lam
tính tham ăn, thói háu ăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "greed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.