Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gringo




gringo
['griηgou]
danh từ
(Mỹ La tinh) người nước ngoài (chủ yếu là người Anh, người Mỹ)


/'griɳgou/

danh từ
(Mỹ La tinh) người nước ngoài ((thường) là người Anh, người Mỹ)

Related search result for "gringo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.