Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grip



/grip/

danh từ

rãnh nhỏ, mương nhỏ

sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp

    to keep a tigh grip on one's horse kẹp chặt lấy mình ngựa

    in the grip of poverty trong sự o ép của cảnh nghèo

sự thu hút (sự chú ý)

    to lose one's grip on one's audience không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa

sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu

    to have a good grip of a problem nắm vững vấn đề

    to have a good grip of the situation am hiểu tình hình

tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...)

báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)

kìm, kẹp

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack

!to be at grips

giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh)

!to come to grips

đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh)

ngoại động từ

nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt

    to grip something in a vice kẹp chặt vật gì vào êtô

thu hút (sự chú ý)

    the speaker grip ed the attention of his audience diễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe

nắm vững (kiến thức...)

nội động từ

kép chặt; ăn (phanh)

    the brakes did not grip phanh không ăn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.