Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gripe




gripe
[graip]
danh từ
lời kêu ca, lời phàn nàn
(số nhiều) chứng đau bụng quặn thắt
nội động từ
đau quặn, đau thắt
phàn nàn, kêu ca
the young wife gripes all day long about her old husband
cô vợ trẻ suốt ngày cứ phàn nàn về ông chồng già của mình


/graip/

danh từ
sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt
ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
in the gripe of the landlords trong nanh vuốt của bọn địa chủ
(số nhiều) chứng đau bụng quặn
báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
(số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.