Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gumption




danh từ
sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm



gumption
['gʌmp∫n]
danh từ
(thông tục) sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm
the young man lacks gumption
anh chàng ấy không tháo vát
to have plenty of gumption
rất tháo vát


▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.