Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gutter





gutter
['gʌtə]
danh từ
máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
rãnh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)
(nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
the language of the gutter
giọng du côn đểu cáng
the manners of the gutter
tác phong du côn
to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter
đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng
ngoại động từ
bắc máng nước
đào rãnh
nội động từ
chảy thành rãnh
chảy (nến)


/'gʌtə/

danh từ
máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)
(nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
the language of the gutter giọng du côn đểu cáng
the manners of the gutter tác phong du côn
to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng

ngoại động từ
bắc máng nước
đào rãnh

nội động từ
chảy thành rãnh
chảy (nến)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gutter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.