Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hệch


[hệch]
(xấu) Gape.
Hệch mồm ra mà cười
To gape and smile, to grin.



(xấu) Gape
Hệch mồm ra mà cười To gape and smile, to grin


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.