Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harness




harness
['hɑ:nis]
danh từ
bộ yên cương (ngựa)
(nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động
(sử học) áo giáp (của người và ngựa)
dệt khung go
to go (get) back into harness
lại lao đầu vào công việc
in harness
(từ lóng) đang làm công việc thường xuyên
to die in harness
chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên
in double harness
cùng với nhau, chung với nhau
ngoại động từ
đóng yên cương (ngựa)
khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)


/'hɑ:nis/

danh từ
bộ yên cương (ngựa)
(nghĩa bóng) trang bị lao động, dụng cụ lao động
(sử học) áo giáp (của người và ngựa)
dệt khung go !to go (get) back into harness
lại lao đầu vào công việc !in harness
(từ lóng) đang làm công việc thường xuyên
to die in harness chết trong lúc đang làm công việc thường xuyên

ngoại động từ
đóng yên cương (ngựa)
khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "harness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.