Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heal





heal
[hi:l]
ngoại động từ
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
to heal someone of a disease
chữa cho ai khỏi bệnh gì
hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
to heal a rift
hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)
nội động từ
lành lại (vết thương)


/hi:l/

ngoại động từ
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
to heal someone of a disease chữa cho ai khỏi bệnh gì
hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
to heal a rift hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)

nội động từ
lành lại (vết thương)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.