Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heart and soul




heart+and+soul
thành ngữ
nhiệt tình; mãnh liệt; thiết tha
to devote oneself heart and soul to one's work
hết lòng tận tụy với công việc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.