Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiến kế


[hiến kế]
to make/offer suggestions (to one's organization... for a better management...)



Offer suggestions (to one's organization... for a better management...)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.