Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiệu triệu


[hiệu triệu]
Appeal to, call upon (the masses).
Lời hiệu triệu kháng chiến
The appeal for resistance.



Appeal to, call upon (the masses)
Lời hiệu triệu kháng chiến The appeal for resistance


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.