Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
high tide




high+tide
['hai'taid]
danh từ
lúc thuỷ triều lên cao
(nghĩa bóng) tột đỉnh, điểm cao nhất


/'hai'taid/

danh từ
lúc thuỷ triều lên cao
(nghĩa bóng) tột đỉnh, điểm cao nhất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "high tide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.