Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
home-made




home-made
['houm'meid]
tính từ
tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
home-made bread
bánh nhà làm lấy
home-made jam is usually better than the kinds you buy in the shops
mứt nhà làm thường ngon hơn các loại mua ở cửa hàng


/'houm'meid/

tính từ
tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
home-made bread bánh nhà làm lấy
làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)

Related search result for "home-made"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.