Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
honorary




honorary
['ɔnərəri]
tính từ
(chức vị, bằng...) được trao như một danh dự
được trao bằng tiến sĩ danh dự
to be awarded an honorary doctorate
honorary vice-president
phó chủ tịch danh dự
an honorary degree
học vị danh dự
(chức vụ hoặc người giữ chức vụ đó) không được trả tiền
the honorary President
Chủ tịch danh dự
the Honorary Secretary Mrs Hill
Bà Hill, thư ký danh dự


/'ɔnərəri/

danh từ
danh dự (chức vị, bằng...)
honorary vice-president phó chủ tịch danh dự
an honorary degree học vị danh dự

Related search result for "honorary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.