Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hulk




hulk
[hʌlk]
danh từ
chiếc tàu thuỷ nặng nề khó lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho
(số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam
(nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về
(nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn


/hʌlk/

danh từ
chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho
(số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam
(nghĩa bóng) người to lớn mà vụng về
(nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hulk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.