Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ignore





ignore
[ig'nɔ:]
ngoại động từ
không để ý đến ai/cái gì; lờ đi
You've been ignoring me
Anh đã phớt lờ tôi
I can't ignore his rudeness any longer
Tôi không thể bỏ qua thói thô lỗ của hắn được nữa
To ignore criticism
Phớt lờ lời chỉ trích
cố tình không chào hoặc không nhận ra ai
I said hello to her, but she ignored me completely
Tôi chào cô ta, nhưng cô ta hoàn toàn phớt lờ tôi



không biết

/ig'nɔ:/

ngoại động từ
lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
to ignore someone lờ ai đi
(pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ignore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.