Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imagine





imagine
[i'mædʒin]
động từ
tưởng tượng, hình dung
imagine a house with a large swimming-pool
hãy tưởng tượng một ngôi nhà có bể bơi rộng
can you imagine what it would be like to live without electricity?
anh có thể hình dung xem sống không có điện thì sẽ thế nào không?
she imagine walking into the office and telling everyone that she thought of them
cô ta tưởng tượng mình đi vào văn phòng và nói cho mọi người biết mình nghĩ gì về họ
imagine yourself (to be) rich and famous
anh hãy tưởng tượng anh giàu có và nổi tiếng
tưởng rằng, ngỡ rằng, cho rằng
I can't imagine that anyone cares what I do
tôi không tưởng tượng được là lại có người quan tâm đến những gì tôi làm
would you ever have imagined him/his becoming a politician?
anh có bao giờ nghĩ rằng nó sẽ trở thành chính khách hay không?
I imagine (that) he'll be there
tôi cho rằng anh ta sẽ đến đó



tưởng tượng, hình dung

/i'mædʤin/

động từ
tưởng tượng, hình dung
tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
I imagine him to be a tall stout man tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
đoán được
I can't imagine what he is doing tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imagine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.