Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
immobilise




immobilise
[i'moubilaiz]
Cách viết khác:
immobilize
[i'moubilaiz]
như immobilize


/i'moubilaiz/ (immobilise) /i'moubilaiz/

ngoại động từ
giữ cố định; làm bất động
làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
thu hồi không cho lưu hành (tiền...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immobilise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.