Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impair




impair
[im'peə]
ngoại động từ
làm suy yếu, làm sút kém
to impair someone's health
làm suy yếu sức khoẻ ai
làm hư hỏng, làm hư hại


/im'peə/

ngoại động từ
làm suy yếu, làm sút kém
to impair someone's health làm suy yếu sức khoẻ ai
làm hư hỏng, làm hư hại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impair"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.