Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
improvement




improvement
[im'pru:vmənt]
danh từ
sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)
sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
I have noticed a number of improvements in this town
tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn
this composition is an improvement on (over) your last
bài luận này của anh khá hơn bài trước
there's a marked improvement in his health
sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)



sự hoàn thiện, sự cải tiến

/im'pru:vmənt/

danh từ
sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)
sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
I have noticed a number of improvements in this town tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn
this composition is an improvement on (over) your last bài luận này của anh khá hơn bài trước
there's a marked improvement in his health sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "improvement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.