Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
improver




improver
[im'pru:və]
danh từ
người cải tiến, người cải thiện
người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm (kỹ thuật) chuyên môn)
chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)


/im'pru:və/

danh từ
người cải tiến, người cải thiện
người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)
chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "improver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.