Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inconstancy




inconstancy
[in'kɔnstənsi]
danh từ
tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn
tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thuỷ


/in'kɔnstənsi/

danh từ
tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn
tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inconstancy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.