Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
indulgence




indulgence
[in'dʌldʒəns]
danh từ
tình trạng được phép về bất cứ những gì mình muốn
a life of (self -) indulgence
một cuộc sống tự buông thả
If I may crave your indulgence for one moment ....
Nếu tôi có thể cầu xin lòng độ lượng của ông một lúc.....
sự ham mê, sự đam mê
constant indulgence in bad habits brought about his ruin
sự đắm mình trong những thói hư tật xấu đã khiến nó đi đến chỗ đồi bại
cái mà người taham thích; cái thù
a cigar after dinner is my only indulgence
một điếu xì gà sau bữa ăn là cái thú duy nhất của tôi
(tôn giáo) sự xá tội


/in'dʌldʤəns/

danh từ
sự nuông chiều, sự chiều theo
sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)
đặc ân
sự gia hạn (coi như một đặc ân)
(tôn giáo) sự xá tội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "indulgence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.