Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
initiation




initiation
[i,ni∫i'ei∫n]
danh từ
sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự nhập môn (bắt đầu làm quen với một bộ môn khoa học...)
sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp


/i,niʃi'eiʃn/

danh từ
sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "initiation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.