Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
injury





injury
['indʒəri]
danh từ
tổn thương thực thể cho một sinh vật
excessive dosage of this drug can result in injury to the liver
dùng thuốc này quá liều có thể gây tổn thương cho gan
a person prone to injury
một người dễ bị tổn thương
sự làm hại cảm xúc hoặc thanh danh của ai; sự tổn hại; sự xúc phạm
injury to one's pride
sự xúc phạm đến lòng tự trọng
trường hợp làm tổn hại đến thân thể hoặc thanh danh
in the crash, he suffered severe injuries to the head and arms
trong vụ rơi máy bay, anh ta bị thương nặng ở đầu và tay
an eye injury
chỗ bị thương ở mắt
injuries to one's reputation
những tổn thương về thanh danh của mình
to add insult to injury
làm cho quan hệ với ai ngày càng xấu đi, miệng nói tay đấm
to do sb/oneself an injury
gây tổn thương cho ai/mình


/'indʤəri/

danh từ
sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng
điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương
(pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "injury"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.