Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inquire




inquire
[in'kwaiə]
Cách viết khác:
enquire
[in'kwaiə]
động từ
(to inquire something of somebody) hỏi để được biết điều gì; hỏi thăm
to inquire somebody's name
hỏi tên ai
'How are you? ' she inquired
cô ta hỏi 'Anh có khoẻ không? '
to inquire where to go, what to do
hỏi đi đâu, cách làm như thế nào
she inquired of me most politely whether I wished to continue
cô ta hỏi tôi hết sức lịch sự là tôi muốn tiếp tục nữa hay không
(to inquire after somebody) hỏi thăm sức khoẻ hoặc đời sống của ai
people called to inquire after the baby
người ta đến hỏi thăm sức khoẻ đứa bé
to inquire after somebody
hỏi thăm ai
(to inquire about somebody / something) hỏi thông tin
'How much are the tickets? ' I'll inquire
Tôi sẽ hỏi 'Giá vé bao nhiêu? '
to inquire at the information desk
hỏi tại bàn thông tin
(to inquire into something) tìm hiểu, điều tra
we must inquire further into the scandal
chúng ta phải tìm hiểu (điều tra) thêm về vụ bê bối này



dò hỏi

/in'kwaiə/ (enquire) /in'kwaiə/

nội động từ
((thường) into) điều tra, thẩm tra
to inquire into something điều tra việc gì
( after, for) hỏi thăm, hỏi han
to inquire after somebody hỏi thăm ai
( for) hỏi mua; hỏi xin

ngoại động từ
hỏi
to inquire the way hỏi đường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inquire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.