Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insinuate





insinuate
[in'sinjueit]
ngoại động từ
nói bóng gió, nói ám chỉ, nói xa nói gần
what are you insinuating?
anh định ám chỉ cái gì vậy?
are you insinuating that I'm a liar?
có phải anh đang nói bóng gió rằng tôi là kẻ nói dối hay không?
(to insinuate something / oneself into something) đưa cái gì/bản thân mình vào cái gì một cách êm thấm và lén lút
to insinuate one's body/person into a narrow opening
lách mình qua một khe hở hẹp
to insinuate oneself into someone's favour
khéo luồn lọt lấy lòng ai


/in'sinjueit/

ngoại động từ
nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần
lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)
to insinuate oneself into someone's fovour khéo luồng lọt lấy lòng ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insinuate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.