Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kern




kern
[kə:n]
Cách viết khác:
kerne
[kə:n]
danh từ
(sử học) lính bộ binh Ai-len
người nông dân; người quê mùa


/kə:n/ (kerne) /kə:n/

danh từ
(sử học) lính bộ Ai-len
người nông dân; người quê mùa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kern"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.