Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khác thường



noun
especial; extraordinary

[khác thường]
extraordinary; unusual; uncommon; abnormal
Con trai ông ấy là một cậu bé có nhiều khả năng khác thường
His son is a child of uncommon abilities
ở phố này mà thấy xe cảnh sát là chuyện khác thường!
It is unusual to see police cars in this street!
Sao nó lịch sự khác thường vậy?
Why is he unusually polite?; Why is he politer than usual?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.