Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khước


[khước]
(cũ) Luck bestowed by a deity, blessing.
Đi lấy lộc ngày tết lấy khước
To go and pluck tree buds at tet for luck.



(cũ) Luck bestowed by a deity, blessing
Đi lấy lộc ngày tết lấy khước To go and pluck tree buds at tet for luck


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.