Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khỏi



verb
(khỏi bệnh) to recover one's health

[khỏi]
xem khỏi bệnh
to avoid
Đi ngã này cho khỏi bị kẹt xe
Go this way to avoid traffic jams
Quay đầu sang chỗ khác cho khỏi thấy ai
To look the other way/to turn one's head away so as not to see somebody
(there's) no need
Khỏi đợi, tôi bận lắm
There's no need to wait/It is not necessary to wait, I am very busy
" Khỏi cần tem "
'No stamp needed'
" Khỏi cần kinh nghiệm "
'No experience necessary'
Vậy là khỏi mổ
It will not be necessary to operate
Anh khỏi phải vội như thế
You needn't be in such a hurry
Tôi muốn xin lỗi - Thôi, khỏi!
I want to apologize - No, don't bother!
Khuya lắm rồi, các bạn khỏi quay lại!
It is very late at night, you needn't bother to come back; It is very late at night, don't bother to come back!
Nhờ vậy, tôi khỏi đợi lâu
It saves/spares me the trouble of waiting long



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.