Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiến quốc


[kiến quốc]
Found a state.
Những vị kiến quốc anh hùng
A nation's heroic founding fathers.



Found a state
Những vị kiến quốc anh hùng A nation's heroic founding fathers


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.