Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kindle




kindle
['kindl]
ngoại động từ
đốt, nhen, nhóm (lửa...)
làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên
nhen lên, khơi, gợi, gây
to kindle somebody's anger
khơi sự tức giận của ai
to kindle somebody's interest
gợi sự thích thú của ai
kích thích, khích động, xúi giục
to kindle someone to do something
khích động ai làm gì
nội động từ
bắt lửa, bốc cháy
ánh lên, rực lên, ngời lên
eyes kindled with happiness
đôi mắt ngời lên vì sung sướng
(nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng


/'kindl/

ngoại động từ
đốt, nhen, nhóm (lửa...)
làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên
nhen lên, khơi, gợi, gây
to kindle somebody's anger khơi sự tức giận của ai
to kindle somebody's interest gợi sự thích thú của ai
kích thích, khích động, xúi giục
to kindle someone to do something khích động ai làm gì

nội động từ
bắt lửa, bốc cháy
ánh lên, rực lên, ngời lên
eyes kindled with happiness đôi mắt ngời lên vì sung sướng
(nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kindle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.