Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kiosk





kiosk
['kiɔsk]
Cách viết khác:
kiosque
['kiɔsk]
danh từ
quán (bán sách, giải khát...)
buồng điện thoại công cộng


/ki'ɔsk/ (kiosque) /ki'ɔsk/

danh từ
quán (bán sách, giải khát...)
buồng điện thoại công cộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kiosk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.