Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kitten





kitten


kitten

A kitten is a young cat.

['kitn]
danh từ
mèo con
cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo
to have kittens
lo âu, bồn chồn
ngoại động từ
đẻ (mèo)


/'kitn/

danh từ
mèo con
cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo

ngoại động từ
đẻ (mèo)

Related search result for "kitten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.