Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lùm


[lùm]
grove.
Ngồi hóng mát dưới bóng lùm tre
To sit in the shade of a bamboo grove for fresh air.
Heaped.
Đĩa xôi đầy lùm.
A heaped plate of glutinous rice
lùm lùm (láy, ý tăng).



grove
Ngồi hóng mát dưới bóng lùm tre To sit in the shade of a bamboo grove for fresh air
Heaped
Đĩa xôi đầy lùm. A heaped plate of glutinous rice
lùm lùm (láy, ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.