Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lượm



verb
to pick up; to take up
lượm cuốn sách lên to pick one's book. to find
tôi lượm được một cái đồng hồ I found a watch. to collect

[lượm]
động từ.
to pick up; to take up.
lượm cuốn sách lên
to pick one's book.
to find.
tôi lượm được một cái đồng hồ
I found a watch.
to collect.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.