Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lượt



noun
time; turn
lần lượt in turn

[lượt]
time
Tôi điện thoại cho họ năm lần bảy lượt mà chẳng nghe ai trả lời
I phoned them many times without getting any answer
sitting; move; turn
Đến lượt ai?
Whose turn/go is it?; Who's next?; Who goes next?
Bây giờ đến lượt ông phát biểu
You have the floor; It's your turn to speak
Hôm nay đến lượt nó giặt đồ, nhưng chẳng thấy nó đâu cả
Today is his turn to do the washing, but he is nowhere to be seen
Bỏ lỡ lượt mình
To miss one's turn
Phải đợi đến lượt mình mới được phép hỏi
You'll have to wait (until) your turn to ask a question



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.