Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lụt lội


[lụt lội]
flood, inundation (nói khái quát).
flooded,inundated.
Mưa to mấy hôm liền, đường sá lụt lội
The roads were flooded after many days' heavy raining.



flood, inundation (nói khái quát). flooded,inundated
Mưa to mấy hôm liền, đường sá lụt lội The roads were flooded after many days' heavy raining


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.