Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
laurel




laurel
['lɔrəl]
danh từ
cây nguyệt quế
laurel wreath
vòng nguyệt quế
(số nhiều) vinh dự, vinh hiển, quang vinh
to win (gain, reap) one's laurels
thắng trận; công thành danh toại
to look to one's laurels
lưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ địch
to rest on one's laurels
thoả mãn với vinh dự đã đạt được
ngoại động từ
đội vòng nguyệt quế cho (ai)


/'lɔrəl/

danh từ
cây nguyệt quế
laurel wreath vòng nguyệt quế
(số nhiều) vinh dự, vinh hiển, quang vinh
to win (gain, reap) laurels thắng trận; công thành danh toại
to look to one's laurels lưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ kinh địch
to rest on one's laurels thoả mân với vinh dự đã đạt được

ngoại động từ
đội vòng nguyệt quế cho (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "laurel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.