Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lessen




lessen
['lesn]
ngoại động từ
giảm bớt
to lessen the impact, likelihood, risk of something
giảm sự va chạm, tính có thể đúng, nguy cơ của cái gì
nội động từ
giảm bớt
the pain was already lessening
cơn đau đã giảm dần


/'lesn/

ngoại động từ
làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
to lessen the strain giảm sự căng thẳng

nội động từ
nhỏ đi, bé đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lessen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.