Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liken




liken
['laikən]
ngoại động từ
so sánh, ví
death is often likened to an eternal sleep
sự chết thường được ví như một giấc ngủ nghìn thu


/'laikən/

ngoại động từ
so sánh; xem giống như là
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "liken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.