Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
localize




localize
['loukəlaiz]
Cách viết khác:
localise
['loukəlaiz]
ngoại động từ
hạn chế cái gì ở trong một khu vực hoặc phần riêng rẽ; làm cho thành cục bộ; khoanh vùng; khu biệt
to localize an outbreak of disease, violence
cố gắng khoanh vùng sự bùng nổ của bệnh tật, bạo lực
to localize the juvenile criminality/infant mortality
khoanh vùng tình trạng vị thành niên phạm tội/ nạn tử vong ở trẻ em



định xứ, đưa tới một vị trí nào đó

/'loukəlaiz/ (localise) /'loukəlaiz/

ngoại động từ
hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương
địa phương hoá
xác định vị trí, định vị
( upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "localize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.